đồng ý

  1. đgt. cùng ý kiến, bằng lòng, nhất trí với ý kiến đã nêu: đồng ý cộng tác.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đồng ý
Hai người bạn đồng ý với kế hoạch đi chơi cuối tuần.